TN Chuong halogen 10CB

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:48' 28-05-2011
Dung lượng: 445.5 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:48' 28-05-2011
Dung lượng: 445.5 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Câu hỏi trắc nghiệm: Chương 5: Nhóm halogen
Phần 1.
Câu 1 : Liên kết trong phân tử halogen X2
A. bền
B. rất bền.
C. không bền lắm.
D. rất kém bền.
Câu 2 : Khả năng hoạt động hoá học của các đơn chất halogen là :
A. mạnh.
B. trung bình.
C. kém.
D. rất kém.
Câu 3 : Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá –1 ?
A. Clo.
B. Flo.
C. Brom.
D. Cả A, B và C.
Câu 4 : Chỉ ra nội dung sai :
Trong hợp chất, halogen luôn có số oxi hoá –1.
Tính chất hoá học cơ bản của các halogen là tính oxi hoá.
Phân tử halogen X2 dễ bị tách thành 2 nguyên tử X.
Các nguyên tố halogen có độ âm điện tương đối lớn.
Câu 5 : Chỉ ra nội dung sai : “Trong nhóm halogen, từ flo đến iot ta thấy ...”.
trạng thái tập hợp : Từ thể khí chuyển sang thể lỏng và rắn.
màu sắc : đậm dần.
nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi : giảm dần.
độ âm điện : giảm dần.
Câu 6 : Nguyên tố clo không có khả năng thể hiện số oxi hoá :
A. +3
B. 0
C. + 1
D. +2
Câu 7 : Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ?
Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron.
Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7.
Halogen là những phi kim điển hình.
Liên kết trong phân tử halogen X2 không bền lắm, chúng dễ bị tách thành 2 nguyên tử halogen X.
Câu 8 : Khí clo nặng hơn không khí
A. 1,2 lần.
B. 2,1 lần.
C. 2,5 lần.
D. 3,1 lần.
Câu 9 : ở 200C và 1atm, một thể tích nước hoà tan được bao nhiêu thể tích khí clo ?
A. 0,25
B. 2,5
C. 25
D. 250
Câu 10 : Nước clo có màu :
A. vàng rơm.
B. vàng nhạt.
C. vàng lục.
D. vàng da cam.
Câu 11. Có các dung môi : nước, benzen, etanol, cacbon tetraclorua. Khí clo tan ít nhất trong dung môi nào ?
A. Nước.
B. Benzen.
C. Etanol.
D. Cacbon tetraclorua.
Câu 12. Trong hợp chất với nguyên tố nào, clo có số oxi hoá dương ?
A. Flo, oxi.
B. Oxi, nitơ.
C. Flo, nitơ.
D. Flo, oxi, nitơ.
Câu 13. Chỉ ra nội dung sai :
A. Đơn chất clo là chất khí, màu vàng lục.
B. Khí clo tan ít trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.
C. Tính chất hoá học cơ bản của clo là tính khử mạnh.
D. Trong các hợp chất với oxi, clo đều có số oxi hoá dương.
Câu 14. Trong nước clo có bao nhiêu chất (phân tử, ion) ?
A. 2
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 15. Đâu không phải là đặc điểm của phản ứng giữa khí clo với kim loại ?
A. Tốc độ phản ứng nhanh.
B. Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường hoặc không cao lắm.
Phần 1.
Câu 1 : Liên kết trong phân tử halogen X2
A. bền
B. rất bền.
C. không bền lắm.
D. rất kém bền.
Câu 2 : Khả năng hoạt động hoá học của các đơn chất halogen là :
A. mạnh.
B. trung bình.
C. kém.
D. rất kém.
Câu 3 : Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá –1 ?
A. Clo.
B. Flo.
C. Brom.
D. Cả A, B và C.
Câu 4 : Chỉ ra nội dung sai :
Trong hợp chất, halogen luôn có số oxi hoá –1.
Tính chất hoá học cơ bản của các halogen là tính oxi hoá.
Phân tử halogen X2 dễ bị tách thành 2 nguyên tử X.
Các nguyên tố halogen có độ âm điện tương đối lớn.
Câu 5 : Chỉ ra nội dung sai : “Trong nhóm halogen, từ flo đến iot ta thấy ...”.
trạng thái tập hợp : Từ thể khí chuyển sang thể lỏng và rắn.
màu sắc : đậm dần.
nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi : giảm dần.
độ âm điện : giảm dần.
Câu 6 : Nguyên tố clo không có khả năng thể hiện số oxi hoá :
A. +3
B. 0
C. + 1
D. +2
Câu 7 : Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ?
Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron.
Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7.
Halogen là những phi kim điển hình.
Liên kết trong phân tử halogen X2 không bền lắm, chúng dễ bị tách thành 2 nguyên tử halogen X.
Câu 8 : Khí clo nặng hơn không khí
A. 1,2 lần.
B. 2,1 lần.
C. 2,5 lần.
D. 3,1 lần.
Câu 9 : ở 200C và 1atm, một thể tích nước hoà tan được bao nhiêu thể tích khí clo ?
A. 0,25
B. 2,5
C. 25
D. 250
Câu 10 : Nước clo có màu :
A. vàng rơm.
B. vàng nhạt.
C. vàng lục.
D. vàng da cam.
Câu 11. Có các dung môi : nước, benzen, etanol, cacbon tetraclorua. Khí clo tan ít nhất trong dung môi nào ?
A. Nước.
B. Benzen.
C. Etanol.
D. Cacbon tetraclorua.
Câu 12. Trong hợp chất với nguyên tố nào, clo có số oxi hoá dương ?
A. Flo, oxi.
B. Oxi, nitơ.
C. Flo, nitơ.
D. Flo, oxi, nitơ.
Câu 13. Chỉ ra nội dung sai :
A. Đơn chất clo là chất khí, màu vàng lục.
B. Khí clo tan ít trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.
C. Tính chất hoá học cơ bản của clo là tính khử mạnh.
D. Trong các hợp chất với oxi, clo đều có số oxi hoá dương.
Câu 14. Trong nước clo có bao nhiêu chất (phân tử, ion) ?
A. 2
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 15. Đâu không phải là đặc điểm của phản ứng giữa khí clo với kim loại ?
A. Tốc độ phản ứng nhanh.
B. Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường hoặc không cao lắm.
 





