Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Mạnh Hùng)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    WP_20150116_15_39_46_Pro.jpg WP_20150116_15_23_21_Pro.jpg WP_20150116_15_23_05_Pro.jpg WP_20150116_15_22_25_Pro.jpg WP_20150116_15_22_06_Pro.jpg WP_20150116_15_21_17_Pro.jpg WP_20150116_15_21_09_Pro.jpg WP_20150116_15_20_55_Pro.jpg WP_20150116_15_18_53_Pro.jpg WP_20150116_15_18_42_Pro.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png SDC109251.jpg SDC10925.jpg SDC10924.jpg Untitled.swf Videoplayback_10.flv Videoplayback_9.flv Videoplayback_8.flv Videoplayback_5.flv Videoplayback_41.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Danh ngôn

    nuoc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mạnh Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:42' 09-06-2010
    Dung lượng: 4.3 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    HỒNG BÀNG
    TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CHẤT LƯỢNG CAO

    Đặng Hữu Hoàng
    Font UNICODE - ARIAL
    HÓA HỌC 8
    TIẾT THAO GIẢNG
    Chào mừng quý đồng nghiệp đến tham dự tiết thao giảng .
    Kiểm tra bài cũ
    Dùng các từ và cụm từ thích hợp, điền vào chỗ trống các câu sau :
    Nước là hợp chất tạo bởi hai __________________ là _________ và _________ .
    * Theo tỉ lệ thể tích là ____________ khí hiđro và __________ khí oxi .
    * Theo tỉ lệ khối lượng là ____________ hiđro và __________ oxi .
    * Ứng với ____ nguyên tử hiđro có ____nguyên tử oxi .
    * Công thức hóa học của nước : __________
    nguyên tố hóa học
    hiđro
    oxi
    hai phần
    một phần
    1 phần
    8 phần
    2
    1
    H2O
    Chúng đã hóa hợp với nhau :
    H
    NƯỚC
    Bài 36 _ Tiết 2
    O
    H
    Mục tiêu bài giảng
    Nước có tính chất như thế nào ?
    Nước có vai trò gì trong đời sống và sản xuất ?
    Phải làm gì để giữ cho nguồn nước không bị ô nhiễm ?
    Mục lục bài học
    I . THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC .
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    III . VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT, CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC .
    Nội dung bài ( tiết 2 )
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    III . VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT, CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC .
    1 . Tính chất vật lí .
    Tính chất vật lí :
    Em hãy trình bày tính chất vật lí của nước :
    * Nước là chất lỏng không màu, không mùi
    * tos = 100oC .
    * tođđ = 0oC ( nước đá  tuyết ) .
    * DH2O = 1 g/ml ( 1Kg/lít ) .
    * Hòa tan nhiều chất .
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    1 . Tính chất vật lí .
    * Nước là chất lỏng không màu, không mùi
    * tos = 100oC .
    * tođđ = 0oC ( nước đá  tuyết ) .
    * DH2O = 1 g/ml ( 1Kg/lít ) .
    * Hòa tan nhiều chất .
    2 . Tính chất hóa học .
    a . Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường.
    Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :
    Em hãy thực hiện thí nghiệm theo nội dung sau :
    ** Cho một mẫu kim lọai natri ( Na ) vào 30 ml nước đựng trong cốc thủy tinh thứ nhất .
    Na + H2O
    ** Cho một mẫu kim lọai đồng ( Cu ) vào 30 ml nước đựng trong cốc thủy tinh thứ hai .
    Cu + H2O
    Nhận xét và ghi nhận kết quả :
    Em hãy nhận xét thí nghiệm và ghi nhận kết quả vào phiếu học tập theo nội dung sau :
    ** Cho đồng vào nước có hiện tượng gì xảy ra không ?

    ** Cho Na vào nước có hiện tượng gì ? Nhúng quì tím vào dung dịch có hiện tượng gì ?


    ** Chất rắn màu trắng thu được khi cô cạn sau phản ứng là chất gì ? Công thức hóa học ?


    ** Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt ?

    Cho Cu vào H2O : không có phản ứng
    Cho Na vào H2O : Na nóng chảy dần, có khí bay ra, quì tím chuyển màu xanh .18
    Chất rắn thu được là Natri hiđroxit
    Công thức hóa học : NaOH
    Phản ứng tỏa nhiệt
    Phương trình phản ứng hóa học :
    ** Natri phản ứng với nước :
    Na
    H2O
    +
    H_
    OH
    Na
    +
    H2
    2
    2
    2
    ** Khí bay ra là khí gì ?
    ** Dung dịch làm cho quì tím chuyển xanh thuộc lọai hợp chất gì ?
    ** Khí Hiđro H2 .
    ** Dung dịch bazơ ( NaOH ).
    Na
    +
    H_
    OH
    H2O
    Na
    +
    NaOH
    +
    H2
    +
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    1 . Tính chất vật lí .
    2 . Tính chất hóa học .
    a . Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường .
    Khí hidro + bazơ ( tan ) .
    2Na + 2H2O  2NaOH + H2
    Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :
    Em hãy thực hiện thí nghiệm theo nội dung sau :
    ** Cho vào cốc thủy tinh một cục nhỏ vôi sống ( canxi oxit ) CaO . Rót một ít nước vào vôi sống . Quan sát hiện tượng .
    ** Nhúng một mẫu giấy quì tím vào dung dịch nước vôi . Hiện tượng xảy ra ?
    ** Lấy tay sờ vào bên ngòai cốc thủy tinh . Em có nhận xét gì về nhiệt độ cốc?
    CaO + H2O
    Nhận xét và ghi nhận kết quả :
    Em hãy nhận xét thí nghiệm và ghi nhận kết quả vào phiếu học tập theo nội dung sau :
    ** Khi cho nước vào CaO có hiện tượng gì xảy ra ?


    ** Màu giấy quì tím thay đổi như thế nào khi nhúng vào dung dịch nước vôi ?

    ** Chất thu được sau phản ứng là gì ? Công thức hóa học ?


    ** Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt ?
    Khi cho nước vào CaO thì CaO từ thể rắn chuyễn thành chất nhảo .
    Quì tím chuyển màu xanh .
    Chất thu được là Canxi hiđroxit
    Công thức hóa học Ca(OH)2 ( vôi tôi )
    Phản ứng tỏa nhiều nhiệt
    Phương trình phản ứng hóa học :
    ** CaO phản ứng với nước :
    ** Sản phẩm thu được khi cho oxit Canxi tác dụng với nước thuộc lọai hợp chất nào
    ** Tính chất thứ 2 của nước là gì ?
    ** Dung dịch bazơ có tác dụng như thế nào đối với quì tím ?
    ** Hợp chất bazơ .
    ** Nước tác dụng với bazơ .
    ** Dung dịch bazơ làm quì tím hóa xanh .
    H2O
    CaO
    +
    Ca(OH)2
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    1 . Tính chất vật lí .
    2 . Tính chất hóa học .
    a . Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường .
    Nước tác dụng với bazơ .
    Sản phẩm thu được là hợp chất bazơ .
    Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh .
    b . Tác dụng với một số oxit bazơ .
    c . Tác dụng với một số oxit axit .
    Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :
    Em hãy thực hiện thí nghiệm theo nội dung sau :
    ** Cho một ít bột trắng P2O5 vào cốc thủy tinh . Thêm 1ml nước vào . Nhúng một mẫu giấy quì tím vào dung dịch mới tạo thành . Hiện tượng xảy ra ?
    P2O5 + H2O
    Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :
    Em hãy thực hiện thí nghiệm theo các bước sau :
    ** Bước 1 : Cho 20ml vào cốc .
    ** Bước 2 : Thả ít bột P2O5 vào và lắc đều .
    ** Bước 3 : Nhúng ½ mẫu giấy quì tím .
    ** Bước 4 : Quan sát hiên tượng .
    Nhận xét và ghi nhận kết quả :
    Em hãy nhận xét thí nghiệm và ghi nhận kết quả vào phiếu học tập theo nội dung sau :
    ** Nhúng quì tím vào dung dịch P2O5, quì tím đổi màu gì ?
    ** Sản phẩm tạo thành khi cho P2O5 tác dụng với nước là chất gì ? Công thức hóa học ?
    ** Viết phương trình phản ứng hóa học ?
    Nhận xét và kết quả :
    Nhúng quì tím vào dung dịch P2O5 , quì tím đổi màu gì ?
    ** Quì tím chuyển màu đỏ .
    Nhận xét và kết quả :
    Sản phẩm tạo thành khi cho P2O5 tác dụng với nước là chất gì ? Công thức hóa học ?
    ** Sản phẩm của phản ứng là axit photphoric
    ** Công thức hóa học H3PO4 .
    Phương trình phản ứng hóa học :
    ** P2O5 phản ứng với nước :
    H2O
    P2O5
    +
    ** Dung dịch axit có tác dụng như thế nào đối với quì tím ?
    ** Dung dịch axit làm quì tím hóa đỏ .
    H3PO4
    3
    2
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    1 . Tính chất vật lí .
    2 . Tính chất hóa học .
    a . Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường .
    Sản phẩm thu được là axit .
    Dung dịch axit làm quì tím chuyển màu đỏ .
    b . Tác dụng với một số oxit bazơ .
    c . Tác dụng với một số oxit axit .
    III . VAI TRÒ CỦA NƯỚC, CHỐNG Ô NHIỂM NGUỒN NƯỚC .
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    1 . Tính chất vật lí .
    2 . Tính chất hóa học .
    1 . Vai trò của nước .
    III . VAI TRÒ CỦA NƯỚC, CHỐNG Ô NHIỂM NGUỒN NƯỚC .
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Nước đem lại nguồn vui, cuộc sống và môi trường trong lành cho chúng ta
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Nguồn nước cũng giúp ta chuyên chở hàng hoá, giao thông và cảnh quan môi trường
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Nước sử dụng nuôi thủy sản để tăng giá trị sản phẩm hàng hoá nông nghiệp và xuất khẩu
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Nguồn nước có chất lượng tốt có thể cho một mùa màng bội thu
    VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
    Đập dâng một trong những công trình dâng cao mực nước phục vụ tưới, cấp nước.
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    1 . Tính chất vật lí .
    2 . Tính chất hóa học .
    1 . Vai trò của nước .
    III . VAI TRÒ CỦA NƯỚC, CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC .
    Hòa tan chất dinh dưỡng trong cơ thể _ sinh họat .
    Sản xuất nông nghiệp : nuôi trồng.
    Công nghiệp _ xây dựng _ giao thông vận tải
    2 . Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước .
    NGUYÊN NHÂN GÂY Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
    Nhà ổ chuột thải trực tiếp chất thải sinh hoạt xuống sông, rạch là nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước.
    NGUYÊN NHÂN GÂY Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
    Nguồn nước thải nông nghiệp (nước tiêu từ các cánh đồng) cũng là nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước.
    NGUYÊN NHÂN GÂY Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
    Nguồn nước trên kênh bị ô nhiễm do chất thải sinh hoạt và công nghiệp TP. Hồ Chí Minh.
    NGUYÊN NHÂN GÂY Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
    Nguồn nước bị ô nhiễm do chất thải của các nhà máy công nghiệp đã huỷ hoại hệ thực vật và thủy sinh.
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    1 . Tính chất vật lí .
    2 . Tính chất hóa học .
    1 . Vai trò của nước .
    III . VAI TRÒ CỦA NƯỚC, CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC .
    Chất thải trong sinh họat .
    Chất thải trong công nghiệp _ nông nghiệp .
    2 . Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước .
    3 . Biện pháp khắc phục .
    BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC
    Các bể xử lý và bể chứa của khu xử lý nước cấp sinh hoạt (nước uống)
    BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC
    V?t rc trn knh r?ch nh?m gi?m thi?u ơ nhi?m mơi tru?ng
    Nội dung bài
    II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .
    1 . Tính chất vật lí .
    2 . Tính chất hóa học .
    1 . Vai trò của nước .
    III . VAI TRÒ CỦA NƯỚC, CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC .
    Không vứt rác xuống ao hồ, sông rạch .
    Sử lí nước thải sinh họat, công nghiệp .
    2 . Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước .
    3 . Biện pháp khắc phục .
    CỦNG CỐ
    Câu 1 : Nêu 3 tính chát hóa học của nước .
    Câu 2 : Dùng phương pháp hóa học để phân biệt 3 oxit là bột trắng : CaO; P2O5; SiO2 ( cát ) đựng trong ống nghiệm ?
    * Nước tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường .
    * Nước tác dụng với một số oxit bazơ .
    * Nước tác dụng với một số oxit axit .
    Không tan
    Ca(OH)2
    2H3PO4
    Xanh
    Đỏ
    CỦNG CỐ
    Câu 3 : Viết phương trình hóa học các phản ứng hóa học sau
    Na + H2O
    CaO + H2O
    CO2 + H2O
    SO3 + H2O
    Câu 4 : Khoanh tròn vào phương trình hóa học đúng :
    NaOH
    +
    2
    H2
    2
    2
    Ca(OH)2
    H2CO3
    2
    H2SO4
    Ba + H2O BaOH + H2
    SO2 + H2O H2SO4
    K + H2O KOH
    Na2O + H2O 2NaOH
    a
    b
    c
    d
    Đúng
    Ghi nhớ
    ** Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị, sôi ở 100oC, hòa tan được nhiều chất rắn, chất lỏng, chất khí .
    ** Nước tác dụng với một số kim lọai ở nhiệt độ thường ( như Na, K, Ca, … ) tạo thành bazơ và hidro ; tác dụng với một số oxit bazơ tạo ra bazơ như NaOH; KOH, Ca(OH)2 ; tác dụng với nhiều oxit axit tạo ra axit
    Em có biết ?
    ** Khối lượng nước tiêu thụ trên thế giới được phân phối
    ** Nước là chỉ tiêu xác định mức độ phát triển của nền kinh tế xã hội .
    Học sinh xem trước bài 37 : Axit _ Bazo _ Mu?i
    Học sinh đọc : " Em cĩ biết ? " trang 125 sách giáo khoa .
    Học sinh về nhà thực hiện các bài tập 1 ? 6 trang 125 sch gio khoa .
    Dặn dò
    Thực hiện tháng 02 năm 2005
    Bài học đã kết thúc
    Thân ái chào các em
     
    Gửi ý kiến