hiệu suất phản ứng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Cu Tít
Ngày gửi: 21h:39' 24-10-2013
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 286
Nguồn:
Người gửi: Trần Cu Tít
Ngày gửi: 21h:39' 24-10-2013
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 286
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề 2. Nito-photpho
Chủ đề 1. BÀI TOÁN HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG-1
Bài 1: Từ 40 tấn quặng pirit (FeS2) chứa 40% lưu huỳnh sản xuất được 46 tấn axit sunfuric. Hãy tính hiệu suất quá trình sản xuất axit sunfuric.
Phương trình của quá trình sản xuất axit sunfuric:
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
2SO2 + O2 2SO3
SO3 + H2O H2SO4
Sơ đồ điều chế: S SO2 SO2 H2SO4
Bài 2:Người ta cho hơi nước dư đi qua 12,5 (g) than nóng đỏ chứa 96% Cacbon thu được 35,84 (l) hỗn hợp khí CO và H2 (đktc). Tính hiệu suất của phản ứng trên.
Phương trình: 2C + H2O CO + H2
Bài 3: Trộn 10,8 g bột nhôm với bột lưu huỳnh dư. Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và đun nóng đễ phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 25,5 g Al2S3. Tính hiệu suất phản ứng trên.
Bài 4: Một cơ sở sản xuất vôi đã tiến hành nung hoàn toàn 4 tấn đá vôi (CaCO3) thì thu được 1,68 tấn vôi sống(CaO). Tính hiệu suất của quá trình nung vôi trên.
Phương trình phản ứng: CaCO3 CaO + CO2
Bài 5: Trong một bình kín chứa SO2 vàO2 theo tỷ lệ số mol 1:1 và một ít bột xúc tác V2O5. Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí, trong đó khí sản phẩm chiếm 35,5% thể tích.Tính hiệu suất của phản ứng tạo thành SO3
Bài 6 : Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2kg CaO. Tính hiệu suất của phản ứng.
Bài 7 : Khí oxi được điều chế bằng cách nhiệt phân 1 mol KClO3 thì thu được 43,2 g khí oxi. Tính hiệu suất phản ứng?
Bài 8 :Hoà tan bột nhôm lấy dư vào 200ml dung dịch H2SO4 1M đến khi phản ứng kết thúc, thu được 3,36 lit khí hiđro. Tính hiệu suất phản ứng.
Bài 9 : Cho kim loại Al có dư vào 400ml dung dịch HCl 1M. Dẫn khí tạo ra qua ống đựng CuO dư, nung nóng thì thu được 11,52g Cu. Tính hiệu suất của phản ứng.
Phương trình phản ứng : 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (1)
H2 + CuO Cu + H2O (2)
Bài 10: Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO. Tính hiệu suất của phản ứng.
Bài 11: Cho 19,5 gam Zn phản ứng với 7 lit clo (đktc) thì thu được 36,72 gam ZnCl2. Tính hiệu suất phản ứng?
Bài 12. Cho một bình kín dung tích 120 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:4 về thể tích, nung nóng bình với xúc tác thích hợp thu được 12 lít NH3. Tính hiệu suất phản ứng. Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện.
Bài 13. Cho một bình kín dung tích 90 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:4 về thể tích, nung nóng bình với xúc tác thích hợp thu được 9 lít NH3. Tính hiệu suất phản ứng. Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện.
Bài 14. Cho một bình kín dung tích 110 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:4 về thể tích, nung nóng bình với xúc tác thích hợp thu được 13,2 lít NH3. Tính hiệu suất phản ứng. Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện.
Bà i 15. Cho một bình kín dung tích 120 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:3 về thể tích, nung nóng bình với xúc tác thích hợp thu được V lít NH3. Biết hiệu suất phản ứng là 25%. (các thể tích đo ở cùng điều kiện).
Bài 16. Cho một bình kín dung tích 120 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:4 về thể tích, nung nóng bình với xúc tác thích hợp thu được 12 lít NH3. Tính hiệu suất phản ứng. Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện.
Bài 17. Cho một bình kín dung tích 126 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:4 về thể tích, nung nóng bình với xúc tác thích hợp thu được V lít NH3 với hiệu suất phản ứng 30%. Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện. Tính V.
Bài 18: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3. Nung 1 tấn đá vôi thu được CaO. Biết hiệu suất phản ứng là 85%.
a) Tính khối lượng CaCO3.
b) Tính khối lượng CaO thu được.
Bài 19: Đốt cháy hoàn toàn 120 gam quặng pirit (FeS2) thu được V lít khí SO2. Trộn khí thu được với một lượng dư khí O2 rồi đẫn qua ống chứa chất xúc tác V2O5 nung nóng. Hiệu suất của phản ứng là 80%,
Chủ đề 1. BÀI TOÁN HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG-1
Bài 1: Từ 40 tấn quặng pirit (FeS2) chứa 40% lưu huỳnh sản xuất được 46 tấn axit sunfuric. Hãy tính hiệu suất quá trình sản xuất axit sunfuric.
Phương trình của quá trình sản xuất axit sunfuric:
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
2SO2 + O2 2SO3
SO3 + H2O H2SO4
Sơ đồ điều chế: S SO2 SO2 H2SO4
Bài 2:Người ta cho hơi nước dư đi qua 12,5 (g) than nóng đỏ chứa 96% Cacbon thu được 35,84 (l) hỗn hợp khí CO và H2 (đktc). Tính hiệu suất của phản ứng trên.
Phương trình: 2C + H2O CO + H2
Bài 3: Trộn 10,8 g bột nhôm với bột lưu huỳnh dư. Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và đun nóng đễ phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 25,5 g Al2S3. Tính hiệu suất phản ứng trên.
Bài 4: Một cơ sở sản xuất vôi đã tiến hành nung hoàn toàn 4 tấn đá vôi (CaCO3) thì thu được 1,68 tấn vôi sống(CaO). Tính hiệu suất của quá trình nung vôi trên.
Phương trình phản ứng: CaCO3 CaO + CO2
Bài 5: Trong một bình kín chứa SO2 vàO2 theo tỷ lệ số mol 1:1 và một ít bột xúc tác V2O5. Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí, trong đó khí sản phẩm chiếm 35,5% thể tích.Tính hiệu suất của phản ứng tạo thành SO3
Bài 6 : Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2kg CaO. Tính hiệu suất của phản ứng.
Bài 7 : Khí oxi được điều chế bằng cách nhiệt phân 1 mol KClO3 thì thu được 43,2 g khí oxi. Tính hiệu suất phản ứng?
Bài 8 :Hoà tan bột nhôm lấy dư vào 200ml dung dịch H2SO4 1M đến khi phản ứng kết thúc, thu được 3,36 lit khí hiđro. Tính hiệu suất phản ứng.
Bài 9 : Cho kim loại Al có dư vào 400ml dung dịch HCl 1M. Dẫn khí tạo ra qua ống đựng CuO dư, nung nóng thì thu được 11,52g Cu. Tính hiệu suất của phản ứng.
Phương trình phản ứng : 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (1)
H2 + CuO Cu + H2O (2)
Bài 10: Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO. Tính hiệu suất của phản ứng.
Bài 11: Cho 19,5 gam Zn phản ứng với 7 lit clo (đktc) thì thu được 36,72 gam ZnCl2. Tính hiệu suất phản ứng?
Bài 12. Cho một bình kín dung tích 120 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:4 về thể tích, nung nóng bình với xúc tác thích hợp thu được 12 lít NH3. Tính hiệu suất phản ứng. Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện.
Bài 13. Cho một bình kín dung tích 90 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:4 về thể tích, nung nóng bình với xúc tác thích hợp thu được 9 lít NH3. Tính hiệu suất phản ứng. Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện.
Bài 14. Cho một bình kín dung tích 110 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:4 về thể tích, nung nóng bình với xúc tác thích hợp thu được 13,2 lít NH3. Tính hiệu suất phản ứng. Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện.
Bà i 15. Cho một bình kín dung tích 120 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:3 về thể tích, nung nóng bình với xúc tác thích hợp thu được V lít NH3. Biết hiệu suất phản ứng là 25%. (các thể tích đo ở cùng điều kiện).
Bài 16. Cho một bình kín dung tích 120 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:4 về thể tích, nung nóng bình với xúc tác thích hợp thu được 12 lít NH3. Tính hiệu suất phản ứng. Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện.
Bài 17. Cho một bình kín dung tích 126 lít chứa N2 và H2 với tỉ lệ mol 1:4 về thể tích, nung nóng bình với xúc tác thích hợp thu được V lít NH3 với hiệu suất phản ứng 30%. Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện. Tính V.
Bài 18: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3. Nung 1 tấn đá vôi thu được CaO. Biết hiệu suất phản ứng là 85%.
a) Tính khối lượng CaCO3.
b) Tính khối lượng CaO thu được.
Bài 19: Đốt cháy hoàn toàn 120 gam quặng pirit (FeS2) thu được V lít khí SO2. Trộn khí thu được với một lượng dư khí O2 rồi đẫn qua ống chứa chất xúc tác V2O5 nung nóng. Hiệu suất của phản ứng là 80%,
 





