Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Mạnh Hùng)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    WP_20150116_15_39_46_Pro.jpg WP_20150116_15_23_21_Pro.jpg WP_20150116_15_23_05_Pro.jpg WP_20150116_15_22_25_Pro.jpg WP_20150116_15_22_06_Pro.jpg WP_20150116_15_21_17_Pro.jpg WP_20150116_15_21_09_Pro.jpg WP_20150116_15_20_55_Pro.jpg WP_20150116_15_18_53_Pro.jpg WP_20150116_15_18_42_Pro.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png SDC109251.jpg SDC10925.jpg SDC10924.jpg Untitled.swf Videoplayback_10.flv Videoplayback_9.flv Videoplayback_8.flv Videoplayback_5.flv Videoplayback_41.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Danh ngôn

    glucozo

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mạnh Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:48' 28-03-2010
    Dung lượng: 225.5 KB
    Số lượt tải: 146
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 61: Glucozơ
    CTPT: C6H12O6
    PTK: 180
    I. Trạng thái tự nhiên
    Glucozơ có trong

    Bộ phận của cây( quả chín...)
    Cơ thể người, động vật...
    III. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng oxi hoá glucozơ
    Thí nghiệm: phản ứng oxi hoá glucozơ
    Xem phim
    II. Tính chất vật lí
    Là chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
    Cách tiến hành Hiện tượng PTHH
    Cho vào ống nghiệm sạch theo thứ tự sau:
    - 2 ml dd AgNO3
    - 1 ml dd NaOH --> có kết tủa
    - Vài giọt dd NH3-->k.tủa vừa tan
    - Vài giọt dd NaOH
    - 2ml dd glucozơ
    Đặt ống nghiệm vào cốc nước sôi
    PTHH:
    C6H12O6 (dd) + Ag2O*(dd)
    dd NH3
    C6H12O7 (dd) + 2Ag(r)
    Axit gluconic
    Ag2O* thực chất là một hợp chất phức tạp của bạc
    -----> Phản ứng tráng gương
    2. Phản ứng lên men rượu
    PTHH:
    C6H12O6 (dd)
    Men rượu
    30 - 320C

    2C2H5OH(dd) + 2CO2 (k)
    IV. Glucozơ có những ứng dụng gì?
    Glucozơ
    Bài tập củng cố
    Bài 1: Lập sơ đồ nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau: Rượu etylic, Axit axetic và gucozơ

    Bài 2: Cho 2 lít dd glucozơ lên men rượu làm thoát ra 17,92 lít khí CO2 (đktc). Tính nồng độ mol của dd glucozơ biết hiệu suất của quá trình lên men chỉ đạt 40%
    Bài 1:
    C2H5OH, CH3COOH, C6H12O6
    + AgNO3 / NH3

    C6H12O6
    (có kết tủa trắng)
    C2H5OH
    (k0 hiện tượng)
    Bài 2:
    n
    CO2
    =
    17,92
    22,4
    = 0,8 mol
    C6H12O6
    men, 300 - 320C
    2C2H5OH + 2CO2
    0,4 mol 0,8 mol
    Số mol glucozơ theo lí thuyết là: 0,4 mol
    Số mol glucozơ theo thực tế là:
    0,4.100%

    40%
    = 1mol
    Nồng độ mol của dd glucozơ là:
    1
    2
    = 0,5 M
    Trò chơi
    Hãy giải ô chữ sau:
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    1. Axit H2SO4 không tác dụng được với Al, Fe trong điều kiện nào?
    2. Tên của một kim loại kiềm
    3. Hợp chất hữu cơ tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với NaOH
    4. Tên gọi chung của hợp chất hữu cơ chỉ có C, H trong thành phần phân tử
    5. Khí có màu vàng lục nhạt, có tính oxi hoá mạnh
    6. Hợp chất hữu cơ có cấu tạo mạch vòng 6 cạnh, có 3 liên kết đơn xen kẽ 3 liên kết đôi
    7. Hợp chất vô cơ có nhóm _OH trong cấu tạo phân tử
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    Giải đáp
    Đ ặ c n g u ộ i
    k a l i
    r ư ợ u e t y l i c
    h i đ r o c a c b o n
    c l o
    b e n z e n
    b a z ơ
     
    Gửi ý kiến