Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Mạnh Hùng)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    WP_20150116_15_39_46_Pro.jpg WP_20150116_15_23_21_Pro.jpg WP_20150116_15_23_05_Pro.jpg WP_20150116_15_22_25_Pro.jpg WP_20150116_15_22_06_Pro.jpg WP_20150116_15_21_17_Pro.jpg WP_20150116_15_21_09_Pro.jpg WP_20150116_15_20_55_Pro.jpg WP_20150116_15_18_53_Pro.jpg WP_20150116_15_18_42_Pro.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png SDC109251.jpg SDC10925.jpg SDC10924.jpg Untitled.swf Videoplayback_10.flv Videoplayback_9.flv Videoplayback_8.flv Videoplayback_5.flv Videoplayback_41.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Danh ngôn

    axit bazo muoi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mạnh Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:39' 09-06-2010
    Dung lượng: 5.9 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    GV: Trương Thị Luyến.
    Phòng giáo dục -đào tạo huyện ĐôngTriều
    Trường THCS Nguyễn Đức Cảnh
    1.Hãy viết CTHH của các
    axít tạo bởi các gốc axit
    sau, gọi tên các sản phẩm:
    = SO4 , = SO3 , = CO3,
    - Br , = S.

    Kiểm tra bài cũ
    2.Viết CTHH của các bazơ tạo bởi:
    K(I), Mg(II), Al(III), Fe(III).
    Gọi tên các sản phẩm ?




    2.
    KOH: Kali hiđroxit.
    Mg(OH)2: Magiê hiđroxit.
    Al(OH)3 : Nhôm hiđroxit
    Fe(OH)3 : Sắt(III) hiđroxit.




    1
    H2SO4: axit sunpuric.
    H2SO3: axit sunpurơ
    H2CO3: axit cacbonic.
    HBr : axit bromhiđric
    H2S : axit sunfuhiđric



    Đáp án
    Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
    I- Axit:
    II- Bazơ.
    III- Muối:
    1. Khái niệm:














    ? Quan sát bảng, hãy so sánh thành phần phân tử của muối: giống axit, giống bazơ ở điểm nào.
    SO4
    NO3
    Cl
    PO4
    Cl
    SO4
    (NO3)3
    (PO4)2
    Na
    K
    Al
    Ca3
    Al
    K2
    Na
    Ca
    Có gốc axit
    Có nguyên tử kim loại
    Kết quả
    Điền vào ô trống trong bảng sau:
    Qua phân tích bảng, hãy rút ra nhận xét: Muối là gì ?
    2K
    1Al
    3Ca
    1 gốc SO4
    3 gốc NO3
    2 gốc PO4
    1Na
    1 gốc Cl
    Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
    I- Axit:
    II- Bazơ.
    III- Muối:
    1. Khái niệm:
    - Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
    2. Công thức hoá học:
    MxAy(M:kim loại, A:gốc axit)

    *Bài tập 1: Nêu quy tắc hoá trị đối với hợp chất 2 nguyên tố.
    Vận dụng: Viết biểu thức quy tắc hoá trị đối với hai muối sau
    NaCl , Al2(SO4)3
    Đáp án:
    NaCl: I . 1 = 1. I
    Al2(SO4)3: III . 2 = 3 . II



    ? Nhắc lại công thức tổng quát của axit, của bazơ
    ? Công thức tổng quát của muối được viết như thế nào.
    Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
    I- Axit:
    II- Bazơ.
    III- Muối:
    1. Khái niệm:
    - Phân tử muối gồm:Kim loại + gốc axit.
    2. Công thức hoá học:
    MxAy(M:kim loại, A:gốc axit
    3.Tên gọi:
    Tên muối: Tên kim loại(kèm hoá trị nếu kim loại nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
    4. Phân loại:

    ? Tên muối được gọi theo trình tự nào.
    Gọi tên các muối có CTHH sau:
    KCl :
    CaCO3 :
    Fe(NO3)3:
    NaHCO3:



    Kaliclorua.
    Canxicacbonat
    Sắt(III)nitrat
    Natrihidrocácbonat
    ? Quan sát bảng, chỉ ra thành phần hoá học khác nhau giữa 2 nhóm muối có CTHH như sau:
    ? Có thể chia muối làm mấy loại
    ? Muối axit là gì, muối trung hoà là gì
    Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
    I- Axit:
    II- Bazơ.
    III- Muối:
    1. Khái niệm:
    Phân tử muối gồm : Kim loại + gốc axit.
    2. Công thức hoá học:
    MxAy ( M:kim loại, A:gốc axit)
    3.Tên gọi:
    Tên muối:Tên kim loại + tên gốc axit.
    4. Phân loại:
    2 loại
    a. Muối trung hoà: Phân tử không có nguyên tử hiđrô.
    b. Muối axit: Phân tử có nguyên tử hiđrô.
    Bài tập 2: Hoàn thành bảng sau
    Kaliphôtphat
    Fe(OH)2
    Na2CO3
    CaO
    AxitNitric
    Zn(OH)2
    Nhôm ôxit
    Hãy phân loại các hợp chất sau:

    NaOH
    CaCl2
    HCl
    Fe(OH)3
    H2SO4
    NaHCO3
    KOH
    K2SO4
    HNO3
    ,
    ,
    ,
    ,
    ,
    ,
    ,
    ,
    ,
    Bài tập 3
    Bài tập 4 : Viết phương trình hoá học thực hiện dãy biến hoá sau (theo 2 nhóm, làm vào bảng phụ)

    ? Nhóm 1 : Na ? Na2O ? NaOH .
    ? Nhóm 2 : P ? P2O5 ? H3PO4 .

    Đáp án:
    ? Nhóm 1:
    4Na + O2 ? 2Na2O
    Na2O + H2O ? 2NaOH .
    ? Nhóm 2:
    4P + 5O2 ? 2P2O5
    P2O5 + 3H2O ? 2 H3PO4
    t0
    Hướng dẫn về nhà:
    Ghi nhớ các kiến thức ở cuối bài.
    Làm bài tập 6 sgk/131.
    Chuẩn bị bài luyện tập 7/131.
    Xin chân thành cảm ơn
    quý thầy cô giáo và các em!
     
    Gửi ý kiến